How many means of________do you use on a regular basis? A. communication B. communicating C. communicator D. communicative
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Cụm từ means of + danh từ dùng để chỉ phương tiện hoặc cách thức làm điều gì đó.
Trong câu này, từ phù hợp phải là một danh từ mang nghĩa phương tiện giao tiếp.
A. communication (n): sự giao tiếp, phương tiện giao tiếp
B. communicating (V-ing): giao tiếp
C. communicator (n): người truyền đạt
D. communicative (adj): có tính giao tiếp
Chọn A.
Dịch: Bạn sử dụng bao nhiêu phương tiện giao tiếp thường xuyên?