Hot soup is very comfortable on a cold winter's day.
Giải thích
B
Kiến thức : từ vựng : từ dễ nhầm lẫn
Sửa: comfortable -> comforting
Comfortable: Dùng mang nghĩa: cái gì đó thoải mái
Comforting: có thể làm dịu, an ủi
B
Kiến thức : từ vựng : từ dễ nhầm lẫn
Sửa: comfortable -> comforting
Comfortable: Dùng mang nghĩa: cái gì đó thoải mái
Comforting: có thể làm dịu, an ủi