Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn
Đáp án A
Phương pháp giải:
* TN2: X + NaOH → glixerol + muối natri panmitat + muối natri stearat + H2O
⟹ Y là trieste của glixerol và axit panmitic và axit stearic.
Ta có n-COO(X) = nNaOH
* TN1: X(–COO) + O2 → CO2 + H2O
Bảo toàn nguyên tố O, bảo toàn khối lượng ⟹ m = mX.
Trong X gồm 2 axit no, đơn chức, mạch hở và Y (có 3 liên kết π)
⟹ nY=nCO2−nH2O/3−1⇒nglixerol(TN2)naxit(X)=n−COO(X)−3nY⇒nH2O(TN2)
Bảo toàn khối lượng (TN2) ⟹ mmuối.
Giải chi tiết:
* TN2: X + NaOH → glixerol + muối natri panmitat + muối natri stearat
⟹ Y là trieste của glixerol và axit panmitic và axit stearic.
Ta có n-COO(X) = nNaOH = 0,3 (mol)
* TN1: X(–COO) + O2 → CO2 + H2O
Bảo toàn nguyên tố O ⟹ 2n-COO(X) + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O ⟹ nH2O = 5,25 (mol).
Bảo toàn khối lượng ⟹ mX = mCO2 + mH2O – mO2 = 84,3 (g).
Ta có trong X gồm 2 axit no, đơn chức, mạch hở (khi đốt cháy cho nCO2 = nH2O) và Y (có 3 liên kết π)
⟹ nY=nCO2−nH2O/2=0,05⇒nglixerol(TN2)=0,05naxit(X)=n−COO(X)−3nY=0,15⇒nH2O(TN2)=0,15(mol)
* Xét X + NaOH → muối + C3H5(OH)3 + H2O
Bảo toàn khối lượng ⟹ a = mmuối = mX + mNaOH – mglixerol – mH2O = 84,3 + 0,3.40 – 0,05.92 – 0,15.18 = 89 (g).