Hoạt động 2 trang 92 Toán lớp 6 Tập 1:
Giải thích
Lời giải:
Hoàn thành bảng:
Đồ vật | Hình dạng | Kích thước | Chu vi | Diện tích |
Mặt bàn giáo viên | Hình chữ nhật | Chiều dài: 120 cm Chiều rộng: 60 cm | 360 cm |
|
Mặt bàn học sinh | Hình vuông | 80 cm | 320 cm |
|
Bảng lớp học | Hình chữ nhật | Chiều dài: 3 m Chiều rộng: 1,2 m | 8,4 m |
|
Cửa sổ | Hình chữ nhật | Chiều dài: 1,4 m Chiều rộng: 1,3 m | 5,4 m |
|
… |
|
|
|
|
Nhận xét:
Kích thước của các đồ dụng hoàn toàn phù hợp với hoạt động học tập và sinh hoạt của giáo viên và học sinh. Vì bảng đủ to để trình bày và phù hợp với không gian lớp học; của sổ to thoáng và nhiều giúp cho ánh sáng của lớp học đảm bảo cho việc học tập của học sinh.