Hoàn thiện cách tra nghĩa từ tự hào.tốt đẹp, ư, trên, t, kiêu căng, tự phụ, hài lòng, hãnh diện, dưới, tự hàoBước 1: Dò trang có chữ cái "…………..".Bước 2: Dò từ ………….. xuống ………….. theo thứ t
Giải thích
Đáp án:
Hoàn thiện cách tra nghĩa từ tự hào.
Bước 1: Dò trang có chữ cái "t".
Bước 2: Dò từ trên xuống dưới theo thứ tự đến chữ cái "ư" và tìm đến từ "tự hào".
Bước 3: Đọc phần giải thích nghĩa của từ: Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có.
Hướng dẫn giải:
Đọc đoạn văn và tìm từ phù hợp:
Hoàn thiện cách tra nghĩa từ tự hào.
Bước 1: Dò trang có chữ cái "t".
Bước 2: Dò từ trên xuống dưới theo thứ tự đến chữ cái "ư" và tìm đến từ "tự hào".
Bước 3: Đọc phần giải thích nghĩa của từ: Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có.