Hoàn thành các chỗ trống sau. a) Đọc các số đo thể thích sau: b) Viết các số đo thể tích sau:
Giải thích
a)
15 m3: Mười lăm mét khối 6,5 m3: Sáu phẩy năm mét khối 720,4 m3: Bảy trăm hai mươi phẩy bốn mét khối \(\frac{3}{5}\) m3: Ba phần năm mét khối |
b)
Chín mươi mét khối: 90 m3 Bảy phẩy ba mét khối: 7,3 m3 Bốn phần mười hai mét khối: \(\frac{4}{{12}}\)m3 Bốn mươi tám phẩy sáu mét khối: 48,6 m3 Không phẩy bốn mét khối: 0,4 m3 |