Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 72. Mét khối (có đáp án)

Hoàn thành các chỗ trống sau. a) Đọc các số đo thể thích sau: b) Viết các số đo thể tích sau:

Giải thích

a)

15 m3: Mười lăm mét khối

6,5 m3: Sáu phẩy năm mét khối

720,4 m3: Bảy trăm hai mươi phẩy bốn mét khối

\(\frac{3}{5}\) m3: Ba phần năm mét khối

 

b)

Chín mươi mét khối: 90 m3

Bảy phẩy ba mét khối: 7,3 m3

Bốn phần mười hai mét khối: \(\frac{4}{{12}}\)m3

Bốn mươi tám phẩy sáu mét khối: 48,6 m3

Không phẩy bốn mét khối: 0,4 m3