Hoàn thành bảng thông tin về một số đặc điểm ngoại hình của bốn chủng chính trên thế giới theo mẫu vào vở:
Giải thích
Chủng tộc/Đặc điểm | Màu da | Tóc | Mũi | Mắt |
Ơ-rô-pê-ô-it | Trắng | Nâu hoặc vàng gợn sóng | Cao | Xanh hoặc nâu |
Nê-grô-it | Đen | Xoăn | Rộng | To và đen |
Ô-xtra-lô-it | Đen hoặc nâu đen | Xoăn và đen | Rộng | Đen |
Môn-gô-lô-it | Vàng | Đen và thẳng | Thấp | Đen |
