Hoàn thành bảng thống kê (theo gợi ý dưới đây) về nội dung chính của các cuộc khởi nghĩa diễn ra từ thế kỉ III TCN đến cuối thế kỉ XIX.
(*) Hoàn thành bảng
Khởi nghĩa | Thời gian | Địa điểm | Người lãnh đạo | Trận đánh lớn | Kết quả |
Khởi nghĩa Hai Bà Trưng | 40 - 43 | Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam | Trưng Trắc; Trưng Nhị | Hát Môn; Luy Lâu; Mê Linh,… | - Giành được chính quyền trong thời gian ngắn. - Bị nhà Hán đàn áp. |
Khởi nghĩa Bà Triệu | 248 | Cửu Chân | Triệu Thị Trinh | Núi Nưa; Núi Tùng,… | - Khởi nghĩa bị đàn áp. |
Khởi nghĩa Lý Bí | 542 - 603 | Giao Châu | Lý Bí; Triệu Quang Phục | Dạ Trạch, … | - Giành được chính quyền trong khoảng 60 năm. - Bị nhà Tùy đàn áp. |
Khởi nghĩa Phùng Hưng | 776 - 791 | Tống Bình | Phùng Hưng | Tống Bình,… | - Giành được chính quyền trong thời gian ngắn. - Bị nhà Đường đàn áp. |
Khởi nghĩa Lam Sơn | 1418 đến 1427 | Đại Ngu | Lê Lợi; Nguyễn Trãi,… | Tốt Động - Chúc Động; Chi Lăng - Xương Giang,… | - Lật đổ ách thống trị của nhà Minh; giành lại độc lập dân tộc - Đưa đến sự ra đời của nhà Lê. |
Phong trào Tây Sơn | Cuối thế kỉ XVIII | Đại Việt | Nguyễn Nhạc; Nguyễn Huệ; Nguyễn Lữ | Rạch Gầm - Xoài Mút; Ngọc Hồi - Đống Đa,… | - Lật đổ các chính quyền Nguyễn, Trịnh, Lê; đặt cơ sở cho việc thống nhất đất nước; - Đánh tan quân xâm lược Xiêm, Thanh, bảo vệ độc lập dân tộc. |
