Giải SBT Địa 7 Bài 7. Bản đồ chính trị châu á, các khu vực của châu á có đáp án

Hoàn thành bảng theo mẫu dưới đây. CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á

10/23

Hoàn thành bảng theo mẫu dưới đây.

CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á

Khu vực

Các quốc gia và vùng lãnh thổ

Bắc Á

 

Trung Á

 

Tây Á

 

Nam Á

 

Đông Á

 

Đông Nam Á

 

0/3000 ký tự
Giải thích

Khu vực

Các quốc gia và vùng lãnh thổ

Bắc Á

Các vùng Tây Xi-bia, Trung Xi-bia, Đông Xi-bia ở Nga

Trung Á

Ca-dắc-xtan; U-dơ-bê-ki-xtan; Tát-gi-ki-xtan; Tuốc-mê-ni-xtan; Cư-rơ-gư-xtan

Tây Á

A-rập Xê-út; I-rắc; Ca-ta; Các Tiểu vương quốc A-rập thống nhất (UAE); Ra-ranh; Cô-oét;Ô-man; Ye-men; Xi-ri; Li-băng; Giooc-đa-ni; Pa-le-xtin; I-xra-en; Thổ Nhĩ Kì; Ác-mê-ni-a; A-déc-bai-gian; Gru-đi-a

Nam Á

Ấn Độ, Pa-ki-xtan; Áp-ga-ni-xtan; Nê-pan; Bu-tan; Băng-la-đét; Xri Lan-ca; Man-đi-vơ; I-ran

Đông Á

Mông Cổ, Trung Quốc, Đài Loan (Trung Quốc); Triều Tiên; Hàn Quốc; Nhật Bản

Đông Nam Á

Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po; Mi-an-ma; In-đô-nê-xi-a; Phi-líp-pin; Bru-nây; Đông Ti-mo