Hoàn thành bảng sauĐọcHai phẩy chín mươi lăm ki-lô-mét vuông
Giải thích
Đọc | Viết |
Hai phẩy chín mươi lăm ki-lô-mét vuông | 2,95 km2 |
Sáu mươi phẩy một trăm linh hai héc-ta | 60,102 ha |
Ba trăm linh bảy phẩy bảy trăm tám mươi tư ki-lô-mét vuông | 307,784 km2 |
Một nghìn phẩy không trăm linh hai héc-ta | 1 000,002 ha |
Tám mươi chín phẩy một héc-ta | 89,1 ha |
Giải thích
30 km2 = 30 × 100 ha = 3 000 ha; 0,3 km2 = 0,3 × 100 ha = 30 ha
300 000 dm2 = \(\frac{{300\,\,000}}{{1\,000\,000}}\) ha = 0,3 ha; 30 000 m2 = \(\frac{{30\,\,000}}{{10\,\,000}}\) ha = 3 ha