Hoàn thành bảng sau.
Giải thích
Đọc | Viết |
Chín phẩy hai mươi mốt mét khối | 9,21 m3 |
Một phẩy hai trăm ba mươi bốn mét khối | 1,234 m3 |
Bảy trăm sáu mươi lăm đề-xi-mét khối | 765 dm3 |
Hai trăm phẩy năm xăng-ti-mét khối | 200,5 cm3 |
Đọc | Viết |
Chín phẩy hai mươi mốt mét khối | 9,21 m3 |
Một phẩy hai trăm ba mươi bốn mét khối | 1,234 m3 |
Bảy trăm sáu mươi lăm đề-xi-mét khối | 765 dm3 |
Hai trăm phẩy năm xăng-ti-mét khối | 200,5 cm3 |