Hoàn thành bảng sau.
Chiều dài hình chữ nhật | 7 cm | 8 cm | 15 cm | 5 dm |
Chiều rộng hình chữ nhật | 21 cm | 10 cm | 3 cm | 7 dm |
Chu vi hình chữ nhật (cm) | 56 cm | 36 cm | 36 cm | 240 cm |
Diện tích hình chữ nhật (cm2) | 147 cm2 | 80 cm2 | 45 cm2 | 3 500 cm2 |
Giải thích
Chu vi hình chữ nhật có chiều dài = 7 cm, chiều rộng = 21 cm là:
(7 + 21) × 2 = 56 (cm)
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 7 cm, chiều rộng = 21 cm là:
7 × 21 = 147 (cm2)
Chu vi hình chữ nhật có chiều dài = 8 cm, chiều rộng = 10 cm là:
(8 + 10) × 2 = 36 (cm)
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 8 cm, chiều rộng = 10 cm là:
8 × 10 = 80 (cm2)
Chu vi hình chữ nhật có chiều dài = 15 cm, chiều rộng = 3 cm là:
(15 + 3) × 2 = 36 (cm)
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 15 cm, chiều rộng = 3 cm là:
15 × 3 = 45 (cm2)
Đổi: 50 cm = 5 dm; 70 cm = 7 dm
Chu vi hình chữ nhật có chiều dài = 50 cm, chiều rộng = 70 cm là:
(50 + 70) × 2 = 240 (cm)
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 50 cm, chiều rộng = 70 cm là:
50 × 70 = 3 500 (cm2)