Hoàn thành bảng sau (theo mẫu):
Giải thích
Đọc | Viết số |
Chín trăm ba mươi tư phẩy không trăm linh một ki-lô-mét vuông. | 934,001 km2 |
Không phẩy ba nghìn không trăm linh chín héc-ta. | 0,3009 ha |
Tám trăm linh chín phẩy không trăm linh hai ki-lô-mét vuông | 895,002 km2 |
Hai nghìn năm trăm chín mươi héc-ta | 2 590 ha |