Hoàn thành bảng sau (theo mẫu):
Giải thích
Đọc | Viết |
Mười lăm xăng – ti – mét vuông | 15 cm2 |
Hai trăm ba mươi tư xăng – ti – mét vuông | 234 cm2 |
Một nghìn năm trăm xăng – ti – mét vuông | 1 500 cm2 |
Mười nghìn xăng – ti – mét vuông | 10 000 cm2 |
Đọc | Viết |
Mười lăm xăng – ti – mét vuông | 15 cm2 |
Hai trăm ba mươi tư xăng – ti – mét vuông | 234 cm2 |
Một nghìn năm trăm xăng – ti – mét vuông | 1 500 cm2 |
Mười nghìn xăng – ti – mét vuông | 10 000 cm2 |