Hoàn thành bảng sau:
Giải thích
Số đo | Đọc số đo |
240 m2 | Hai trăm bốn mươi mét vuông |
59 m2 | Năm mươi chín mét vuông |
98 m2 | Chín mươi tám mét vuông |
175 m2 | Một trăm bảy mươi lăm mét vuông |
571 m2 | Năm trăm bảy mươi mốt mét vuông |
6 294 m2 | Sáu nghìn hai trăm chín mươi tư mét vuông |
3 520 m2 | Ba nghìn năm trăm hai mươi mét vuông |
