Hoàn thành bảng sau: Số Trăm Chục Đơn vị Đọc số 105 1 1 0
Giải thích
Số | Trăm | Chục | Đơn vị | Đọc số |
105 | 1 | 0 | 5 | Một trăm linh năm |
110 | 1 | 1 | 0 | Một trăm mười |
150 | 1 | 5 | 0 | Một trăm năm mươi |
200 | 2 | 0 | 0 | Hai trăm |
108 | 1 | 0 | 8 | Một trăm linh tám |
Số | Trăm | Chục | Đơn vị | Đọc số |
105 | 1 | 0 | 5 | Một trăm linh năm |
110 | 1 | 1 | 0 | Một trăm mười |
150 | 1 | 5 | 0 | Một trăm năm mươi |
200 | 2 | 0 | 0 | Hai trăm |
108 | 1 | 0 | 8 | Một trăm linh tám |