Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Bài 6: Một giờ học (có đáp án)

Hoàn thành bảng sau. Số thứ tự Chữ cái Tên chữ cái 20 pê 21 q quy 22 e-rờ 23 ét-sì 24 tê 25 u u 26 ư ư 27 vê 28 x ích-xì 29 i dài

Giải thích

Số thứ tự

Chữ cái

Tên chữ cái

20

p

21

q

quy

22

r

e-rờ

23

s

ét-sì

24

t

25

u

u

26

ư

ư

27

v

28

x

ích-xì

29

y

i dài