Hoàn thành bảng sau
Giải thích
Số thứ nhất | Số thứ hai | Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai |
5 | 17 | \[\frac{5}{{17}}\] |
9 | 14 | \(\frac{9}{{14}}\) |
7 | 20 | \[\frac{7}{{20}}\] |
6 | 19 | \(\frac{6}{{19}}\) |
11 | 9 | \(\frac{{11}}{9}\) |
Số thứ nhất | Số thứ hai | Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai |
5 | 17 | \[\frac{5}{{17}}\] |
9 | 14 | \(\frac{9}{{14}}\) |
7 | 20 | \[\frac{7}{{20}}\] |
6 | 19 | \(\frac{6}{{19}}\) |
11 | 9 | \(\frac{{11}}{9}\) |