Hoàn thành bảng sau.
Giải thích
Số đo | Cách đọc |
2 dm3 | Hai đề-xi-mét khối |
5,7 dm3 | Năm phẩy bảy đề-xi-mét khối |
42,6 dm3 | Bốn mươi hai phẩy sáu đề-xi-mét khối |
15,5 dm3 | Mười lăm phẩy năm đề-xi-mét khối |
Số đo | Cách đọc |
2 dm3 | Hai đề-xi-mét khối |
5,7 dm3 | Năm phẩy bảy đề-xi-mét khối |
42,6 dm3 | Bốn mươi hai phẩy sáu đề-xi-mét khối |
15,5 dm3 | Mười lăm phẩy năm đề-xi-mét khối |