Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 có đáp án - Phần II. Tự luận

Hoàn thành bảng sau: Phân số thập phân Đọc phân số thập phân

Giải thích

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\(\frac{{43}}{{100}}\)

Bốn mươi ba phần một trăm

\(\frac{{67}}{{10}}\)

Sáu mươi bảy phần mười

\(\frac{{549}}{{1\,\,000}}\)

Năm trăm bốn mươi chín phần một nghìn

\(\frac{{13}}{{10}}\)

Mười ba phần mười

\(\frac{{32}}{{100}}\)

Ba mươi hai phần một trăm

\(\frac{{287}}{{10}}\)

Hai trăm tám mươi bảy phần mười

\(\frac{{73}}{{1\,\,000}}\)

Bảy mươi ba phần một nghìn