Hoàn thành bảng sau:
Giải thích
Hình lập phương | A | B | C | D |
Độ dài cạnh | 4 m | 3 dm | 5 cm | 3,8 dm |
Diện tích một mặt | 16 m2 | 9 dm2 | 25 cm2 | 14,44 dm2 |
Diện tích toàn phần | 96 m2 | 54 dm2 | 150 cm2 | 86,64 dm2 |
Thể tích | 64 m3 | 27 dm3 | 125 cm3 | 54,872 dm3 |
Hình lập phương | A | B | C | D |
Độ dài cạnh | 4 m | 3 dm | 5 cm | 3,8 dm |
Diện tích một mặt | 16 m2 | 9 dm2 | 25 cm2 | 14,44 dm2 |
Diện tích toàn phần | 96 m2 | 54 dm2 | 150 cm2 | 86,64 dm2 |
Thể tích | 64 m3 | 27 dm3 | 125 cm3 | 54,872 dm3 |