Hoàn thành bảng sau
Giải thích
· Diện tích xung quanh của hình lập phương bằng diện tích một mặt nhân 4
· Diện tích toàn phần của hình lập phương bằng diện tích một mặt nhân 6
Độ dài cạnh hình lập phương | Diện tích xung quanh | Diện tích toàn phần |
5 dm | 100 dm2 | 150 dm2 |
1,2 cm | 5,76 cm2 | 8,64 cm2 |
0,5 m | 1 m2 | 1,5 m2 |
3 dm | 36 dm2 | 54 dm2 |
4,6 cm | 84,64 cm2 | 126,96 cm2 |