Hoàn thành bảng sau:
Giải thích
Số thập phân gồm | Viết số |
2 chục, 5 đơn vị, 3 phần trăm | 25,03 |
3 trăm, 4 chục, 9 phần mười, 5 phần nghìn | 340,905 |
12 đơn vị, 201 phần nghìn | 12,201 |
30 chục, 4 phần mười, 2 phần trăm | 300,42 |
Số thập phân gồm | Viết số |
2 chục, 5 đơn vị, 3 phần trăm | 25,03 |
3 trăm, 4 chục, 9 phần mười, 5 phần nghìn | 340,905 |
12 đơn vị, 201 phần nghìn | 12,201 |
30 chục, 4 phần mười, 2 phần trăm | 300,42 |