Hoàn thành bảng sau. Khối lượng mỗi thùng (lít) Số thùng Tổng khối lượng (lít) 6 lít 4 thùng ……….. 5 lít 7 thùng ……….. 3 lít 9 thùng ……….. 8 lít 6 thùng ………..
Giải thích
Khối lượng mỗi thùng (lít) | Số thùng | Tổng khối lượng (lít) |
6 lít | 4 thùng | 24 lít |
5 lít | 7 thùng | 35 lít |
3 lít | 9 thùng | 27 lít |
8 lít | 6 thùng | 48 lít |