Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta

Hoàn thành bảng sau

1/9

 Hoàn thành bảng sau.

Đọc

Viết

Ba nghìn không trăm năm mươi lăm ki-lô-mét vuông

 

 

27 005 km2

Sáu mươi mốt phẩy một ki-lô-mét vuông

 

 

0,74 km2

0/3000 ký tự
Giải thích

 

Đọc

Viết

Ba nghìn không trăm năm mươi lăm ki-lô-mét vuông

3 055 km2

Hai mươi bảy nghìn không trăm linh năm ki-lô-mét vuông

27 005 km2

Sáu mươi mốt phẩy một ki-lô-mét vuông

61,1 km2

Không phẩy bảy mươi tư ki-lô-mét vuông

0,74 km2