. Hoàn thành bảng sau Đọc Viết Hai phẩy chín mươi năm ki-lô-mét vuông ….…...…...…
Giải thích
Đọc | Viết |
Hai phẩy chín mươi năm ki-lô-mét vuông | 2,95 km2 |
Sáu mươi phẩy một trăm linh hai héc-ta | 60,102 ha |
Ba trăm linh bảy phẩy bảy trăm tám mươi tư ki-lô-mét vuông | 307,784 km2 |
Một nghìn phẩy không trăm linh hai héc-ta | 1 000,002 ha |
Tám mươi chín phẩy một héc-ta | 89,1 ha |