Hoàn thành bảng sau. Đọc Viết Hai mươi lăm xăng-ti-mét vuông …………. ……………………………………… 350 cm2 Hai nghìn năm trăm xăng-ti-mét vuông …………… ………………………………………. 12 000 cm2
Giải thích
Đọc | Viết |
Hai mươi lăm xăng-ti-mét vuông | 25 cm2 |
Ba trăm năm mươi xăng-ti-mét vuông | 350 cm2 |
Hai nghìn năm trăm xăng-ti-mét vuông | 2 500 cm2 |
Mười hai nghìn xăng-ti-mét vuông | 12 000 cm2 |