Hoàn thành bảng sau: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA CÁC KHU VỰC
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA CÁC KHU VỰC Ở CHÂU Á
Khu vực | Phạm vi | Địa hình | Khí hậu | Sông ngòi | Thảm thực vật | Khoáng sản |
Bắc Á | Gồm toàn bộ vùng Xi-bia của Nga | Đồng bằng, cao nguyên, núi | Lạnh giá khắc nghiệt. | Mạng lưới khá dày, nhiều sông lớn. | Chủ yếu là rừng lá kim | Dầu mỏ, than đá, vàng…
|
Trung Á | Kéo dài từ khoảng vĩ độ 35°B - 55°B | thấp dần từ đông sang tây | Ôn đới lục địa | 2 sông lớn là: Xưa Đarina và Amu Đaria | Cảnh quan chủ yếu là thảo nguyên, bán hoang mạc và hoang mạc | Dầu mỏ, than đá, sắt và nhiều kim loại màu. |
Tây Á | Bao gồm bán đảo A-ráp, bán đảo Tiểu Á, đồng bằng Lưỡng Hà | Chủ yếu là núi và sơn nguyên | Khô hạn, và nóng, lượng mưa thấp, | Kém phát triển, có 2 con sông lớn là Ti-grơ và Ơ-phrat. | Cảnh quan phần lớn là bán hoang mạc và hoang mạc. | Chiếm 1/2 trữ lượng dầu mỏ thế giới. |
Nam Á | Gồm các quốc gia nằm trên bán đảo Ấn Độ và ĐB. Ấn Hằng | Gồm: núi, đồng bằng, sơn nguyên… | Nhiệt đới gió mùa | Có nhiều sông lớn như sông Ấn, sông Hằng,… | Rừng nhiệt đới gió mùa và xa-van. | Than, sắt, đồng, dầu mỏ,… |
Đông Á | Kéo dài từ chí tuyến Bắc đến 55°B | Gồm phần đất liền và hải đảo | Khí hậu gió mùa | Cảnh quan: thảo nguyên, bán hoang mạc, hoang mạc. | Nhiều hệ thống sông lớn như Hoàng Hà, Trường Giang,… | Than, sắt, thiếc, đồng,… |
Đông Nam Á | Gồm các quốc gia nằm trên bán đảo Trung Ấn, Mã-lai | Gồm phần đất liền và hải đảo | Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo | Chủ yếu là rừng nhiệt đới | Mạng lưới tương đối dày | Than, sắt, đồng, thiếc,… |