Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 52: Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông có đáp án

Hoàn thành bảng

6/11

Cạnh hình vuông

7 cm

5 cm

1 dm

6 cm

Chu vi hình vuông (cm)

 

 

 

 

Diện tích hình vuông (cm2)

 

 

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

Cạnh hình vuông

7 cm

5 cm

1 dm

6 cm

Chu vi hình vuông (cm)

28 cm

20 cm

40 dm

24 cm

Diện tích hình vuông (cm2)

49 cm2

25 cm2

100 cm2

36 cm2

Giải thích

Chu vi hình vuông có cạnh = 7 cm là:

7 × 4 = 28 (cm)

Diện tích hình vuông có cạnh = 7 cm là:

7 × 7 = 49 (cm2)

Chu vi hình vuông có cạnh = 5 cm là:

5 × 4 = 20 (cm)

Diện tích hình vuông có cạnh = 5 cm là:

5 × 5 = 25 (cm2)

Đổi: 10 cm = 1 dm

Chu vi hình vuông có cạnh = 10 cm là:

10 × 4 = 40 (cm)

Diện tích hình vuông có cạnh = 10 cm là:

10 × 10 = 100 (cm2)

Chu vi hình vuông có cạnh = 6 cm là:

6 × 4 = 24 (cm)

Diện tích hình vuông có cạnh = 6 cm là:

6 × 6 = 36 (cm2)