Hoàn thành bảng
Giải thích
Cạnh hình vuông | 7 cm | 5 cm | 1 dm | 6 cm |
Chu vi hình vuông (cm) | 28 cm | 20 cm | 40 dm | 24 cm |
Diện tích hình vuông (cm2) | 49 cm2 | 25 cm2 | 100 cm2 | 36 cm2 |
Giải thích
Chu vi hình vuông có cạnh = 7 cm là:
7 × 4 = 28 (cm)
Diện tích hình vuông có cạnh = 7 cm là:
7 × 7 = 49 (cm2)
Chu vi hình vuông có cạnh = 5 cm là:
5 × 4 = 20 (cm)
Diện tích hình vuông có cạnh = 5 cm là:
5 × 5 = 25 (cm2)
Đổi: 10 cm = 1 dm
Chu vi hình vuông có cạnh = 10 cm là:
10 × 4 = 40 (cm)
Diện tích hình vuông có cạnh = 10 cm là:
10 × 10 = 100 (cm2)
Chu vi hình vuông có cạnh = 6 cm là:
6 × 4 = 24 (cm)
Diện tích hình vuông có cạnh = 6 cm là:
6 × 6 = 36 (cm2)