Đề minh họa theo cấu trúc thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 (30 đề) (Đề 15)

His physical condition was not an impediment to his career as a violinist. He has won a

26/50

His physical condition was not an impediment to his career as a violinist. He has won a lot of prize.  

ability

advantage

difficulty

barrier

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng 

▪️ Impediment (n): sự trở ngại, chướng ngại vật 

A. khả năng                       B. lợi thế                      C. khó khăn                 D. hàng rào 

→ impediment ~ difficulty 

Tạm dịch: Tình trạng thể chất của anh ấy không phải là một trở ngại đến sự nghiệp là một nghệ sỹ chơi violin. Anh ấy đã đạt được nhiều giải thưởng. 

Chọn đáp án C