His eldest brother, John, had a career in the diplomatic service A. distinguished
Giải thích
Kiến thức: Cụm từ cố định
Giải thích:
A. xuất sắc
B. hào phóng
C. tôn trọng
D. tài năng
=> distinguished career: sự nghiệp xuất sắc
Tạm dịch: Anh cả của ông, John, đã có một sự nghiệp xuất sắc trong ngành ngoại giao.
Choose A.