Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 7

Hình dưới đây mô tả các quá trình biến đổi của một khối khí.

21/28

Hình dưới đây mô tả các quá trình biến đổi của một khối khí.

a

Số mol của khối khí này xấp xỉ 1,8.

ĐúngSai
b

Ta có thể dùng công thức \({{\rm{P}}_{\rm{A}}}{{\rm{V}}_{\rm{A}}}{\rm{ = }}{{\rm{P}}_{\rm{C}}}{{\rm{V}}_{\rm{C}}}\) để tính áp suất của khối khí tại A.

ĐúngSai
c

Áp suất của khối khí tại A xấp xỉ 174,5 kPa.

ĐúngSai
d

Thể tích khối khí tại B xấp xỉ 0,1 m3

ĐúngSai
Giải thích

Đ S S Đ

a) Đúng: Theo phương trình Clapeyron: \[p.V = n.R.T \Rightarrow n = \frac{{p.V}}{{R.T}} = \frac{{{{100.10}^3}{{.6.10}^{ - 2}}}}{{8,31.400}} = 1,81(mol)\]

b) Sai: A và C cùng thể tích nên có thể dùng phương trình đẳng tích để tính áp suất khí tại A.

c) Sai: Phương trình quá trình đẳng tích: \[\frac{{{p_A}}}{{{T_A}}} = \frac{{{p_C}}}{{{T_C}}} \Rightarrow {p_A} = {p_C}.\frac{{{T_A}}}{{{T_C}}} = {100.10^3}.\frac{{700}}{{400}} = 175(kPa)\]

d) Đúng: Phương trình quá trình đẳng tích: \[\frac{{{V_B}}}{{{T_B}}} = \frac{{{V_C}}}{{{T_C}}} \Rightarrow {V_B} = {V_C}.\frac{{{T_B}}}{{{T_C}}} = {6.10^{ - 2}}.\frac{{700}}{{400}} = 0,105({m^3})\]