Hình dưới đây mô tả các quá trình biến đổi của một khối khí.
Giải thích
Đ S S Đ
a) Đúng: Theo phương trình Clapeyron: \[p.V = n.R.T \Rightarrow n = \frac{{p.V}}{{R.T}} = \frac{{{{100.10}^3}{{.6.10}^{ - 2}}}}{{8,31.400}} = 1,81(mol)\]
b) Sai: A và C cùng thể tích nên có thể dùng phương trình đẳng tích để tính áp suất khí tại A.
c) Sai: Phương trình quá trình đẳng tích: \[\frac{{{p_A}}}{{{T_A}}} = \frac{{{p_C}}}{{{T_C}}} \Rightarrow {p_A} = {p_C}.\frac{{{T_A}}}{{{T_C}}} = {100.10^3}.\frac{{700}}{{400}} = 175(kPa)\]
d) Đúng: Phương trình quá trình đẳng tích: \[\frac{{{V_B}}}{{{T_B}}} = \frac{{{V_C}}}{{{T_C}}} \Rightarrow {V_B} = {V_C}.\frac{{{T_B}}}{{{T_C}}} = {6.10^{ - 2}}.\frac{{700}}{{400}} = 0,105({m^3})\]
