Hình 2 biểu thị cấu trúc của gene A mã hóa cho ba loại protein khác nhau. Cấu trúc của gene A gồm một bộ ba mở đầu dịch mã thuộc exon 1;
- Gene A là của sinh vật nhân thực. - Vì gen A gồm cả các đoạn mã hóa amino acid (exon) và đoạn không mã hóa amino acid (intron) => gen phân mảnh. | 0,5
|
- Để thực hiện dịch mã, mRNA phải mang codon mở đầu và codon kết thúc => thành phần của mỗi loại mRNA trưởng thành đều chứa codon mở đầu ở exon 1, codon kết thúc ở exon 4. Vì vậy, các mRNA đều chứa exon 1 và exon 4 và có phần sau exon 4 (gồm đoạn Poli A giống nhau). Thành phần các exon của mỗi loại: + mRNA1= Exon 1+ exon 2+ exon 3 + exon 4 + mRNA2= Exon 1+ exon 3 + exon 4 + mRNA3 = Exon 1+ exon 2+ exon 4 Hs không nêu đủ thành phần của 3 RNA thì không cho điểm | 0,25
0,25
|
- Đột biến tại vị trí 4200 trong exon 2 chỉ ảnh hưởng đến chuỗi polipeptide do mRNA1 và mRNA3 quy định, không ảnh hưởng đến chuỗi polipeptide do mRNA2 quy định. - Nếu đột biến tạo amino acid giống với amino acid ban đầu do tính chất thoái hóa của mã di truyền (bộ ba đồng nghĩa) => Chuỗi polipeptide không đổi. - Nếu đột biến tạo amino acid khác với amino acid ban đầu (bộ ba sai nghĩa) => Chuỗi polipeptide khác một amino acid. - Đột biến tạo bộ ba kết thúc (bộ ba vô nghĩa )=> Chuỗi polipeptide ngắn hơn. Nếu HS trả lời được 2/4 ý cho 0,25đ; 4/4 ý cho tối đa 0,5đ | 0,5
|
