higher/ building/ This/ that/ is/ than/ one.
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích: Câu so sánh hơn: “be + adj ngắn + đuôi –er + than”
Dịch: Toà nhà này cao hơn toà kia.
Đáp án: B
Giải thích: Câu so sánh hơn: “be + adj ngắn + đuôi –er + than”
Dịch: Toà nhà này cao hơn toà kia.