He’s really delighted with his success.
Giải thích
Chọn đáp án A.
Giải thích: delighted = pleased (a) = vui vẻ, hài lòng
Dịch: Anh ấy thực sự rất vui vẻ với thành công của anh ấy.
Chọn đáp án A.
Giải thích: delighted = pleased (a) = vui vẻ, hài lòng
Dịch: Anh ấy thực sự rất vui vẻ với thành công của anh ấy.