He’s got his head in the clouds. In another way, he is a _________________. (dream)
Giải thích
dreamer
He’s got his head in the clouds. In another way, he is a _________________. (dream)
Giải thích:
- Từ cần điền đứng ngay sau mạo từ a, và bổ nghĩa cho chủ ngữ he " Từ cần điền là một danh từ chỉ người ở dạng số ít.
+ dreamer (n): ngưởi mơ mộng viển vông
+ dream (v) / (n): mơ, giấc mơ
+ dreamily (adv): như trong giấc mơ, mơ màng
" Từ cần điền là dreamer.
Dịch:
He’s got his head in the clouds. In another way, he is a dreamer. (Anh ta sống không thực tế, hay mơ mộng hão huyền. Nói cách khác, anh ta là người mơ mộng viển vông.)