Top 10 đề thi Đánh giá năng lực trường ĐHQG HCM có đáp án (Đề 6)

He's always busy. He has time to relax.

22/120

He's always busy. He has _________ time to relax.

much

little

a little

plenty of

Giải thích

Phương pháp giải:

Kiến thức: Lượng từ

Giải chi tiết:

much + N không đếm được: nhiều

little + N không đếm được: rất it (gần như không có)

a little + N không đếm được: ít

plenty of + N không đếm được: nhiều

“time” (thời gian) là danh từ không đếm được.

Tạm dịch: Anh ấy luôn luôn bận rộn. Anh không có tí thời gian nào để thư giãn.