Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (20 đề) (Đề 01)

Her physical condition was not an impediment to her career as a singer. She has won

18/50

Her physical condition was not an impediment to her career as a singer. She has won a lot of prizes.

advantage

obstacle

barrier

disadvantage

Giải thích

Đáp án A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

    A. advantage (n): ưu điểm, điểm có lợi              B. obstacle (n): trở ngại

    C. barrier (n): rào cản                                        D. disadvantage (n): điểm bất lợi

=> impediment (n): trở ngại >< advantage

Tạm dịch: Tình trạng thể chất của cô không phải là trở ngại cho sự nghiệp ca sĩ của cô. Cô ấy đã giành được rất nhiều giải thưởng.