Her parents tell her to ____ money. But she doesn’t stop buying expensive things and ____ more.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng + Ngữ pháp
Giải thích:
tell s.o to do sth (kêu ai đó làm việc gì đó)
stop + V-ing (ngừng hẳn làm một việc gì đó)
Sau “to” + V bare => chọn “save money” (tiết kiệm tiền)
Sau “and” chia động từ giống vế trước, vế trước chia “buying” => vế sau chia “spending”.
Her parents tell her to save money. But she doesn’t stop buying expensive things and spending more.
(Bố mẹ bảo cô ấy tiết kiệm tiền. Nhưng cô ấy không ngừng mua những thứ đắt tiền và chi tiêu nhiều hơn.)
Chọn B