Her mother likes the head of cabbage rare. A. precious B. scarce C. scare D. over – boiled
Giải thích
Đáp án đúng là: D
Giải thích: rare (adj) Tái, xào còn hơi sống >< over – boiled (adj) chín kỹ
Dịch: Mẹ tôi thích bắp cải tái
Đáp án đúng là: D
Giải thích: rare (adj) Tái, xào còn hơi sống >< over – boiled (adj) chín kỹ
Dịch: Mẹ tôi thích bắp cải tái