15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 56)

Her little grandson has been a source of great ________ to her. A. enjoyable B. enjoyed C. enjoying D. enjoyment

240/300

Her little grandson has been a source of great ________ to her.

enjoyable

enjoyed

enjoying

enjoyment

Giải thích

Đáp án D.

Chỗ trống cần một danh từ vì trước nó là tính từ great và sau đó là giới từ to.

- enjoyment (n): niềm vui, sự thích thú.

Ex: Acting has brought me enormous enjoyment: Việc đóng phim đã mang lại cho tôi một niềm vui to lớn.