He’ll be very upset if you his offer 'of help turn away
Giải thích
Đáp án đúng là D. turn down: bác bỏ, gạt bỏ ( lời đề nghị .. …)
Nghĩa các cụm động từ còn lại: turn away: đuổi, sa thải ( người làm ); turn into: trở thành, đổi thành; tum off: tắt ( thiết bị điện )