Đề minh họa theo cấu trúc thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 (30 đề) (Đề 29)

He wasn't aware that only one mistake could his chances of getting the job.

16/50

He wasn't aware that only one mistake could________his chances of getting the job.

destroy

damage

ruin

devastate

Giải thích

C

Kiến thức về từ vựng/ động từ cùng trường nghĩa

A. destroy (v): phá hủy, tàn phá (làm cho hư hại, phá hoàn toàn đến không còn dùng đuợc nữa)

B. damage / dæm.id3/ (v): làm hư hòng, hủy hoai, phá hủy cái gì

 C. ruin /ru in/ (v): làm hỏng, phá hủy giá tri, cơ hội, thủ vui, quang cành); làm mất thanh danh, tiền tài, dịa vị

D. devastate / devestert (v): phá hủy cái gì hay một nơi nào đó một cách hoàn toàn; gây thiệt hại lớn; khiến ai cầm thấy buồn, sốc, thất vọng.

Tạm dịch: Anh ấy đã không nhận thức được rằng chỉ một chút sai lầm có thể phá hòng cơ hội nhận được công việc.