He was so insubordinate that he lost his job within a week.
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích: insubordinate: không phục, không tuân theo >< obedient: nghe lời
Dịch: Anh ta không phục tùng đến mức mất việc trong vòng một tuần.
Đáp án: D
Giải thích: insubordinate: không phục, không tuân theo >< obedient: nghe lời
Dịch: Anh ta không phục tùng đến mức mất việc trong vòng một tuần.