Đề luyện thi THPT Quốc Gia - Năm 2020 Môn thi: TIẾNG ANH (Đề số 12)

He was pleased that things were going on _______.

13/50

He was pleased that things were going on _______.

satisfied

satisfactorily

satisfying

satisfaction

Giải thích

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

A. satisfied (adj): hài lòng                             B.satisfactorily (adv): một cách hài lòng

C. satisfying (v–ing): hài lòng                         D. satisfaction (n): sự hài lòng

Sau động từ “going on” ta cần một trạng từ theo sau.

Tạm dịch: Anh ấy hài lòng với việc mọi thứ tiến triển tốt.

Chọn B