[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (20 đề)

He was pleased that things were going on A. satisfactorily B. satisfied.

18/50

He was pleased that things were going on _________.

satisfactorily

satisfied.

satisfying

satisfaction

Giải thích

Chọn đáp án A

Kiến thức về từ loại:

Sau cụm động từ “going on” cần một trạng từ

A. satisfactorily (adv): một cách thỏa đáng

B. satisfied (adj): hài lòng → chỉ cảm xúc của con người

C. satisfying (adj): hài lòng → miêu tả vật (gây ra sự hài lòng cho con người)

D. satisfaction (n): sự hài long, sự thỏa mãn

Tạm dịch: Anh ta hài lòng vì mọi thứ đã tiến triển một cách rất thỏa đáng.