Đề luyện thi THPT Quốc Gia - Năm 2020 Môn thi: TIẾNG ANH (Đề số 2)

He was pleased that things were going on _______.

13/50

He was pleased that things were going on _______.

satisfied

satisfactorily

satisfying

satisfactory

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng, từ loại

Giải thích:

go on: tiếp tục

Sau cụm động từ “going on” cần một trạng từ.

satisfied (adj): hài lòng, thoả mãn

satisfactorily (adj): một cách hài lòng

satisfying (adj): đem lại sự thoả mãn

satisfactory (adj): đạt yêu cầu, có thể chấp nhận được

Tạm dịch: Ông ấy hài lòng rằng mọi thứ đang diễn ra một cách tốt đẹp.

Chọn B