30 đề thi THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 có lời giải (Đề 13)

He was pleased that things in his university were going on ... satisfied

22/50

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to the following question.

He was pleased that things in his university were going on __________.

satisfied

satisfactorily

satisfying

satisfactory

Giải thích

Đáp án B

A. satisfied (adj): cảm thấy hài lòng, thỏa mãn

B. satisfactorily (adv): một cách tốt đẹp

C. satisfying (adj): thỏa mãn (khi đạt được điều mình muốn...)

D. satisfactory (adj): (điều gì đó) tốt đẹp, đầy đủ, làm vừa lòng Vị trí cần điều đứng sau động từ nên sẽ là một trạng từ.

Tạm dịch: Anh ấy hài lòng vì mọi thứ ở trường đại học của anh ấy đang diễn ra một cách mỹ mãn.