Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 (Đề 17)

He was pleased that things in his university were going on

9/50

He was pleased that things in his university were going on __________.

satisfying

satisfactorily

satisfactory

satisfied

Giải thích

Đáp án B

Giải thích: 

A. satisfying (adj): thỏa mãn, hài lòng                     B. satisfactorily (adv): một cách hài lòng

C. satisfactory (adj): vừa lòng, vừa ý                       D. satisfied (adj): hài lòng 

Sau động từ “go on” điền trạng từ chỉ thể cách. 

Dấu hiệu nhận biết từ loại: đuôi –ly thường là trạng từ. 

Tạm dịch: Anh ta hài lòng vì mọi thứ ở trường đại học đang diễn ra một cách mỹ mãn.

Chọn B.