He was late, but fortunately his friends waited for him.
Giải thích
Đáp án đúng là: A
Fortunately = luckily (một cách may mắn)
Dịch: Anh ấy đã đến muộn, nhưng may mắn thay bạn bè của anh ấy đã đợi anh ấy.
Đáp án đúng là: A
Fortunately = luckily (một cách may mắn)
Dịch: Anh ấy đã đến muộn, nhưng may mắn thay bạn bè của anh ấy đã đợi anh ấy.